chặt chẽ

Học thuật
Thân thiện
chặt chẽ

Các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ với nhau để hoàn thành dự án.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mối quan hệ khăng khít, gắn bó mật thiết với nhau: Dùng để chỉ sự liên kết, phối hợp không tách rời, không kẽ hở giữa các yếu tố, bộ phận hoặc con người.
    • Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: Dùng để chỉ cách thức quản lý, thực hiện hoặc vận hành một cách cẩn thận, tỉ mỉ, đảm bảo tuân thủ đúng các quy tắc, nguyên tắc đã đề ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai cơ quan này sự phối hợp rất chặt chẽ trong công tác phòng chống dịch. (Mối quan hệ khăng khít)
    • Ban giám đốc đưa ra sự chỉ đạo chặt chẽ để dự án hoàn thành đúng tiến độ. (Sát sao, nghiêm ngặt)
    • Mối liên hệ nhân quả trong bài nghiên cứu được lập luận một cách chặt chẽ. (Logic, không kẽ hở)
    • Khu vực biên giới được canh gác chặt chẽ. (Nghiêm ngặt, cẩn mật)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập luận chặt chẽ": Chỉ một hệ thống lẽ, dẫn chứng logic, sự liên kết vững chắc, khó có thể bác bỏ.

    • Bài văn nghị luận đạt điểm cao nhờ lập luận chặt chẽ thuyết phục.
  • "Quản lý chặt chẽ": Chỉ việc điều hành, giám sát một cách nghiêm túc, đầy đủ liên tục theo các quy định.

    • Việc quản lý chặt chẽ chất lượng nguyên liệu đầu vào yếu tố then chốt.
  • "Theo dõi chặt chẽ": Giám sát một cách liên tục, sát sao, không bỏ qua bất kỳ diễn biến nào.

    • Bác sĩ đang theo dõi chặt chẽ tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Chặt (tính từ): Có thể dùng với nghĩa khít, không hở (buộc chặt), hoặc nghiêm khắc (xử lý chặt).
  • Nghiêm ngặt (tính từ): Rất nghiêm túc, chính xác, không cho phép sai sót (quy định nghiêm ngặt). Nhấn mạnh tính kỷ luật quy tắc hơn sự liên kết.
  • Sát sao (tính từ): Theo dõi, quan tâm một cách tỉ mỉ, cận kề (chỉ đạo sát sao). Nhấn mạnh sự cẩn thận trong giám sát.
Từ đồng nghĩa
  • Khăng khít: (Chỉ mối quan hệ) gắn bó mật thiết, không dễ chia cắt.
  • Mật thiết: Rất gần gũi quan trọng với nhau.
  • Nghiêm túc: Thực hiện một cách đúng đắn, trách nhiệm, tuân thủ nguyên tắc.
  • Chính xác: Đúng hoàn toàn, không sai sót (thường dùng cho số liệu, thông tin).
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: Thiếu sự liên kết chắc chắn, dễ tách rời; quản lý không nghiêm, dễ dãi.
  • Sơ hở: chỗ hở, thiếu sót, không kín đáo, không cẩn thận.
  • Thiếu chính xác: sai sót, không đúng hoàn toàn.
chặt chẽ

Các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ với nhau để hoàn thành dự án.

  1. tt. 1. quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ chỉ đạo chặt chẽ.