chặt chẽ

  1. tt. 1. quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ chỉ đạo chặt chẽ.
chặt chẽ
Các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ với nhau để hoàn thành dự án.